• Thông tin chung
  • Thể lệ giải đấu
  • Hình ảnh
  • Kết quả
Thông tin chung

Người chơi được miễn/ mời

Nam

  • Top 350 trong Bảng xếp hạng WAGR
  • Top 100 trong Bảng xếp hạng AJGA Rankings
  • Lời mời dành cho các vận động viên quốc tế đủ điều kiện do Ban Tổ Chức lựa chọn

Nữ

  • Top 250 trong Bảng xếp hạng WAGR
  • Top 100 trong Bảng xếp hạng AJGA Rankings
  • Lời mời dành cho các vận động viên quốc tế đủ điều kiện do Ban Tổ Chức lựa chọn

Người tham gia

Những người chơi đã đủ 12 tuổi vào ngày đầu tiên của cuộc thi, chưa đủ 19 tuổi vào ngày cuối cùng của cuộc thi và chưa tham gia học tại bất kì trường đại học nào thuộc hệ thống NCAA đều đủ điều kiện tham gia.

MAXIMUM FIELD

• 120 người chơi.
• Điều kiện tham dự Trang An - AJGA IPS 2026 của các vận động viên được miễn trừ được xác định bởi Bảng xếp hạng Golf Nghiệp dư Thế giới (WAGR), Bảng xếp hạng AJGA Rankings tính đến ngày 02 tháng 11 năm 2025 và sẽ được sử dụng làm tiêu chí chính để xác định điều kiện tham dự.
• Việc nhận được lời mời hoặc được miễn trừ KHÔNG miễn trừ người chơi khỏi việc hoàn thành quy trình đăng ký chính thức.

PRIZES

• 3 người về đích đầu tiên ở mỗi bảng (Nam/Nữ) sẽ nhận được cúp hoặc huy chương.

• Kết quả giải đấu sẽ được tính vào Bảng xếp hạng WAGR.

• Điểm AJGA PBE:

- NAM
Vô địch = Fully Exempt
Top 5 = 12 sao
Top 10 = 8 sao
Top 15 = 4 sao
Top 50% = 1 sao


- NỮ
Vô địch = Fully Exempt
Top 3 = 12 sao
Top 5 = 8 sao
Top 10 = 4 sao
Top 50% = 1 sao


Lưu ý: Điểm PBE; Điểm hiệu suất cho Hệ thống WARG sẽ được trao theo quy định toàn cầu của AJGA.

Không có sự khác biệt giữa các nhóm tuổi về điều kiện và luật thi đấu.

Chúng tôi chia nhóm theo độ tuổi để trao thưởng cho các tuyển thủ trẻ theo quy định của Ban Tổ Chức địa phương.

Lịch thi đấu
Field

DANH SÁCH VĐV/ NGƯỜI CHƠI THAM GIA

BOYS
U19
  1. (24/03/2008) KaiNan Huang – Taiwan
  2. (10/03/2010) Lee Sol – Korean
    4536th on WAGR
  3. (29/09/2008) Akira Long Dinh Huang – Australian
  4. (08/02/2009) Luciano Armand Copok – Filipino
  5. (29/05/2009) Alexis Gabriel Nailga – Filipino
  6. (17/10/2008) Văn Thành Đạt – Vietnamese
  7. (10/11/2010) Siwoo Park – Korean
    315th on WAGR
  8. (16/01/2009) Nguyễn Bảo Minh – Vietnamese
    3804th on WAGR
  9. (08/01/2009) Đỗ Dương Gia Minh – Vietnamese
    1732nd on WAGR
  10. (11/10/2007) Phạm Thế Nam – Vietnamese
    1361st on WAGR
  11. (04/03/2009) Ino Chung – Korean
  12. (30/01/2010) Conner Chen – American
  13. (04/03/2010) Siraphop Techawutiwat (Marchon) – Thai
  14. (16/06/2009) Lưu Đào Huy Nam – Vietnamese
  15. (10/03/2010) Hayashi Daichi – Japanese
    659th on WAGR
  16. (24/10/2008) Shimizu Raito (清水 藍生斗) – Japanese
  17. (15/01/2011) Juntang Zhang – Chinese
  18. (29/05/2009) Alexis Gabriel Nailga – Filipino
  19. (06/11/2009) Chen Hung – Taiwan
  20. (09/03/2010) Ryu TaeOh – Korean
    751st on WAGR
  21. (04/11/2009) Kitpat Hamilton – English
  22. (12/02/2009) Tristan Jefferson Padilla – Filipino
  23. (20/06/2008) Jonathan Manuel Wijanto – Indonesian
    1521st on WAGR
  24. (23/03/2010) Yuke Zhang – Chinese
  25. (28/05/2008) Trần Nguyễn Hải Nam – Vietnamese
  26. (27/01/2009) Yi Kai Chen – Canadian
    2659th on WAGR
  27. (08/11/2010) Jayden Ruibo Zhang – American
    3723rd on WAGR
  28. (19/04/2008) Suh Dong Jae – Korean
  29. (02/12/2009) Kim Tae Hoon – Korean
  30. (05/02/2011) Park Jun Won – Korean
  31. (28/01/2010) Ngô Thanh Sơn – Vietnamese
    2892nd on WAGR
  32. (18/04/2009) Lee Hose – Korean
    4222nd on WAGR
  33. (19/04/2009) YuanYi Tang – Chinese
  34. (11/03/2009) Lee Haram – Korean
  35. (07/02/2009) T.J. Fisher V – American
  36. (18/09/2009) Kang Geon – Korean
    1059th on WAGR
  37. (10/08/2009) Yeonjun Park – Korean
  38. (08/02/2009) Trần Thế Bảo – Vietnamese
    1239th on WAGR
  39. (21/12/2008) Matthew Kim – American
  40. (19/07/2010) Nguyễn Trọng Hoàng – Vietnamese
    703rd on WAGR
  41. (23/03/2008) Hà Nam Khánh – Vietnamese
    3045th on WAGR
  42. (18/04/2010) Trần Việt An – Vietnamese
  43. (18/07/2009) Nguyễn Tuấn Anh – Vietnamses
    140th on WAGR
  44. (24/05/2010) Nguyễn Quang Za Vinh – Vietnamese
    2011st on WAGR
  45. (29/11/2010) Nguyễn Minh Trí – Vietnamese
  46. (18/02/2007) Nguyễn Vũ Anh Minh – Vietnamese
  47. (31/03/2009) Austin Lam – Canadian
  48. Updating
U15
  1. (20/05/2012) Nguyễn Đức Huy – Vietnamese
  2. (26/10/2012) Nguyễn Bảo Phát – Vietnamese
  3. (17/12/2011) Nguyễn Gia Khôi – Vietnamese
  4. (01/02/2011) Zianbeau Thurs Edoc – Filipino
  5. (04/11/2012) Riku Takase – Japanese
  6. (11/11/2012) Nguyễn Quang Hải – Vietnamese
  7. (12/12/2012) Bùi Quang Đức Minh – Vietnamese
  8. (23/03/2012) Ralph Rian Batican – Filipino
    1650th on WAGR
  9. (03/01/2013) Nguyễn Minh Nguyên – Vietnamese
  10. (12/04/2011) Yan-Ting Lee – Taiwan
  11. (08/07/2012) Yuankai Darren Chen – Hong Kong
  12. (29/07/2009) Ngô Khải Nguyên – Vietnamese
  13. (27/08/2012) Đỗ Đức Khang – Vietnamese
    2843rd on WAGR
  14. (03/03/2012) Nguyễn Cầm Hải Đăng – Vietnamese
  15. (31/03/2011) Lan Vu – Australian
  16. (06/06/2011) Trần Tuấn Khang – Vietnamese
  17. (13/08/2012) Juwon Kim – Korean
  18. (20/08/2012) Nguyễn Quốc Bảo Huy – Vietnamese
  19. (12/09/2011) Han Jae Ho – Korean
  20. Updating
  21. Updating
  22. Updating
  23. Updating
  24. Updating
  25. Updating
  26. Updating
  27. Updating
  28. Updating
  29. Updating
  30. Updating
U13
  1. (01/08/2014) Lưu Minh Đức – Vietnamese
  2. (13/02/2015) Nguyễn Thái Sơn – Vietnamese
  3. (05/09/2013) Lê Minh Quang – Vietnamese
  4. (10/01/2014) Trần Đức Cảnh – Vietnamese
  5. (06/04/2013) Vương Nam A – Vietnamese
  6. (29/08/2013) Alex YiZhe Chen – Canadian
  7. (28/11/2013) Trần Lâm – Vietnamese
  8. (03/02/2013) Nguyễn Duy Thái – Vietnamese
  9. (29/06/2013) Ngô Nam Khánh – Vietnamese
  10. Updating
  11. Updating
  12. Updating
  13. Updating
  14. Updating
  15. Updating
  16. Updating
  17. Updating
  18. Updating
  19. Updating
  20. Updating
  21. Updating
  22. Updating
  23. Updating
  24. Updating
  25. Updating
  26. Updating
  27. Updating
  28. Updating
GIRLS
U19
  1. (14/06/2010) Kwanchanok Boonchan – Thai
  2. (07/12/2008) Nguyễn Vũ Hoàng Anh – Vietnamese
    2100th on WAGR
  3. (05/02/2008) Lê Chúc An – Vietnamese
    218th on WAGR
  4. (01/12/2010) Yang A Yeon – Korean
    215th on WAGR
  5. (02/07/2008) Yanjinlkham Batdelger – Mongol
  6. (18/12/2009) Suchanan Boonrojsaree (CJ) – Thai
    1234th on WAGR
  7. (11/04/2008) Nishimoto Seran – Japanese
  8. (18/01/2011) Nguyễn Viết Gia Hân – Vietnamese
    410th on WAGR
  9. (19/07/2011) Jiatong Miranda Yang – Hong Kong
  10. (22/10/2010) Kankawee Linjongsubongkot – Thai
    1902nd on WAGR
  11. (22/08/2010) Ramida Witchucharn – Thai
  12. (06/08/2009) Bulycheva Daria Kirillovna – Russian
  13. (23/06/2008) Thân Bảo Nghi – Vietnamese
    1557th on WAGR
  14. (14/10/2009) Lynn Choi – Korean
    1186th on WAGR
  15. (09/02/2010) Isabella Alanis L. Tabanas – Filipino
  16. (17/02/2009) Manvi Singhania – Indian
  17. (08/11/2008) Patidta Khanome – Thai
  18. Updating
  19. Updating
  20. Updating
  21. Updating
  22. Updating
  23. Updating
  24. Updating
  25. Updating
  26. Updating
  27. Updating
  28. Updating
  29. Updating
  30. Updating
  31. Updating
U15
  1. (07/09/2011) Anjanette Tan – Singaporean
    1135th on WAGR
  2. (07/07/2012) Nguyễn Bảo Châu – Vietnamese
    1507th on WAGR
  3. (03/11/2011) Alexie Isabella A Gabi – Filipino
  4. (02/04/2011) Park Ha Na – Vietnamese
  5. (30/04/2012) Minsol Kim – Korean
  6. (20/11/2012) Proud Champjoy – Thai
  7. (14/12/2012) Amy Yu – New Zealand
  8. Updating
  9. Updating
  10. Updating
  11. Updating
  12. Updating
  13. Updating
  14. Updating
  15. Updating
  16. Updating
  17. Updating
  18. Updating
  19. Updating
  20. Updating
  21. Updating
  22. Updating
  23. Updating
  24. Updating
  25. Updating
  26. Updating
  27. Updating
  28. Updating
  29. Updating
  30. Updating
  31. Updating
  32. Updating
U13
  1. (27/06/2013) Richy Kittiwatthanakul – Thai
  2. (28/05/2013) Miso Nguyễn – Vietnamese
  3. (24/05/2013) Đoàn Đan Thanh – Vietnamese
  4. (08/01/2013) Nguyễn Khánh Linh – Vietnamese
    2690th on WAGR
  5. Updating
  6. Updating
  7. Updating
  8. Updating
  9. Updating
  10. Updating
  11. Updating
  12. Updating
  13. Updating
  14. Updating
  15. Updating
  16. Updating
  17. Updating
  18. Updating
  19. Updating
  20. Updating
  21. Updating
  22. Updating
  23. Updating
  24. Updating
  25. Updating
  26. Updating
  27. Updating
  28. Updating
  29. Updating
  30. Updating
Thể lệ giải đấu

Ban tổ chức

• American Junior Golf Association
• DiVan Co.,Ltd
• Trang An Golf & Resort

• VC Corp

Thông tin liên hệ

Email: divan.co.ltd@gmail.com

Hotline: +84 969 731 755 (Zalo, What's App)

Điều kiện tham gia Trang An - AJGA IPS 2026

Người chơi phải ít nhất 12 tuổi tính đến ngày thi đấu đầu tiên, KHÔNG được bước sang tuổi 19 tính đến ngày thi đấu cuối cùng và chưa tham gia học tại bất kì trường đại học nào.

Người chơi được mời

  • Theo quy định của ban Tổ chức và phù hợp với điều lệ của giải đấu

QUY TRÌNH ĐĂNG KÝ

Đối với người chơi ĐƯỢC MỜI/MIỄN

  • Thời gian đăng ký bắt đầu: Từ 02/11/2025 đến 02/01/2026 Nếu không hoàn tất đăng ký trước ngày 02/01/2026, suất đăng ký sẽ tùy thuộc vào tình trạng chỗ trống.

Đối với tất cả người chơi khác qua DIVAN.GOLF

  • Thời gian bắt đầu đăng ký: 02/11/2025
  • Thời gian kết thúc đăng ký: 02/01/2026 11:59pm
QUAN TRỌNG: Chúng tôi sẽ không hoàn lại tiền sau khi hoàn tất đăng ký và người chơi có tên trong danh sách thi đấu.

GIẢI ĐẤU VÒNG LOẠI

• Thể thức giải đấu
Giải đấu sẽ được tổ chức theo thể thức đấu gậy cá nhân, trải qua 54 hố.
Người chơi sẽ chơi 18 hố mỗi ngày, với các vòng đấu được chia thành các nhóm 9 hố.
Người chiến thắng là người có tổng điểm thấp nhất sau 3 vòng đấu.

• Trong trường hợp thời tiết xấu hoặc các lý do khác khiến việc hoàn thành 54 hố không khả thi, Ban tổ chức có quyền hủy một hoặc nhiều vòng đấu theo quyết định riêng của mình.

Khoảng cách phát bóng cho nam: 6850 – 6900 yard
Khoảng cách phát bóng cho nữ: 5850 yard

• Ban Tổ chức có thể tổ chức các giải đấu vòng loại. Thông tin sẽ được đăng tải kịp thời trên DIVAN.GOLF

LƯU Ý: Ban Tổ chức có quyền chấp nhận hoặc từ chối bất kỳ người tham gia nào ở bất kỳ giai đoạn nào của quy trình.

CADDIES

• Không được phép có người khuân vác gậy riêng trong suốt giải đấu.
• Người chơi có trách nhiệm bảo trì điều kiện sân golf.
• Được phép sử dụng xe kéo/đẩy, miễn là không dùng xe có động cơ.

TIEBREAKERS

• Kết quả hòa cho vị trí thứ nhất sẽ được quyết định bằng các hố playoff loại trực tiếp do Ban tổ chức lựa chọn.
• Kết quả hòa cho vị trí thứ 2 và thứ 3 (hoặc nếu không thể đấu loại trực tiếp) sẽ được phân định bằng cách so sánh bảng điểm: Điểm vòng chung kết thấp nhất

* Nếu hòa: Hố 10–18 → 13–18 → 16–18 → Hố 18 → 17 → 16 → ... đến Hố 1

* Nếu vẫn hòa: Lặp lại vòng 2, sau đó là vòng 1

* Nếu vẫn hòa: Ưu tiên cho người chơi hoàn tất đăng ký trước

Trong trường hợp loại trực tiếp, điểm số vòng 2 và/hoặc vòng 1 sẽ được sử dụng.

TEE TIMES

• Sẽ được công bố trên trang web chính thức của Ban Tổ Chức và tại câu lạc bộ chủ nhà 2 ngày trước Vòng 1.
• Ban tổ chức có thể điều chỉnh số hố chơi mỗi ngày do thời tiết hoặc điều kiện sân.
• Ban tổ chức có toàn quyền quyết định giờ phát bóng.

QUY TẮC

• Giải đấu sẽ tuân thủ Luật Golf USGA/R&A và các luật địa phương được phê duyệt bởi các Trọng tài Luật được chỉ định.
• Áp dụng Quy tắc Ứng xử của AJGA: https://www.ajga.org/player-policies/code-of-conduct.

CÁN BỘ ĐIỀU HÀNH GIẢI ĐẤU

Sẽ do Ban Tổ chức bổ nhiệm và sẽ thực thi Luật Golf trong suốt giải đấu.

Người chơi phải nắm rõ các nội dung sau:
Chính sách Vòng tập
Hướng dẫn Chăm sóc Sân
Chính sách Khán giả
Quy tắc Ứng xử

VÒNG LUYỆN TẬP CHÍNH THỨC

• Giờ phát bóng vòng tập vào ngày Thứ Năm, ngày 22 tháng 01 năm 2026 sẽ được phân phối trong suốt cả ngày.
• Các nhóm vòng tập sẽ được giới hạn, không quá 4 người chơi cho mỗi nhóm.
• Việc đặt giờ phát bóng cho vòng tập sẽ có sẵn trên trang web của giải đấu (DIVAN.GOLF) và sẽ giới hạn ở tổng cộng 18 lỗ, đảm bảo tất cả người chơi đều có cơ hội chơi ít nhất 18 lỗ.

GIẢI THƯỞNG

• 3 người về đích đầu tiên ở mỗi bảng đấu (Nam/Nữ) sẽ nhận được cúp hoặc huy chương.

• Kết quả giải đấu sẽ được tính vào Bảng xếp hạng WAGR.

Điểm AJGA PBE:

• NAM
Vô địch = Fully Exempt
Top 5 = 12 sao
Top 10 = 8 sao
Top 15 = 4 sao
Top 50% = 1 sao


• NỮ
Vô địch = Fully Exempt
Top 3 = 12 sao
Top 5 = 8 sao
Top 10 = 4 sao
Top 50% = 1 sao


Lưu ý: Điểm PBE; Điểm hiệu suất cho Hệ thống WARG sẽ được trao theo quy định toàn cầu của AJGA.

Không có sự khác biệt giữa các nhóm tuổi về điều kiện và luật thi đấu.

Chúng tôi chia nhóm theo độ tuổi để trao thưởng cho các tuyển thủ trẻ theo quy định của Ban Tổ Chức địa phương.

XẾP HẠNG

Điểm hiệu suất của người chơi sẽ được sử dụng để tính điểm trên hệ thống WARG

SỬA ĐỔI

• Ban tổ chức có quyền thực hiện những thay đổi cần thiết.
• Bằng việc hoàn tất đăng ký, người chơi đồng ý với tất cả các điều khoản đã công bố.

Kết quả giải đấu

Coming Soon...

Lệ phí tham gia:

7.800.000  / Người

Giải đấu “Trang An – AJGA Intenational Pathway Series 2026”

22/01/2026 - 25/01/2026
Trang An Golf & Resort
Cart (0 items)

Đăng ký